Tổng hợp nhập xuất tồn cây dầu VTĐB

STT

Thông số

Đầu kỳ

Phát sinh trong kỳ

Cuối kỳ

Cột
Nhiên liệu


Nhiên liệu

Tên 
Nhiên liệu

Chỉ số
đồng  hồ
Tồn
đầu kỳ 

Nhập

Xuất

Chỉ số
đồng  hồ
Tồn
cuối kỳ

1

1

DO 0.1

Diesel 409,209 472.0 385,137.0 175,101.0 584,310 1,045.0

2

2

DO 0.1

Diesel 447,987 209,463.0 657,450
    472.0 385,137.0 384,564.0   1,045.0
3 3

A92

Xăng A92 134,594 1,071.6 9,310.0 10,937.0 145,531 -555.4
    1,071.6 9,310.0 10,937.0   -555.4

Tổng hợp nhập xuất tồn cây dầu Đông Dương

STT

Thông số

Đầu kỳ

Phát sinh trong kỳ

Cuối kỳ

Cột
Nhiên liệu


Nhiên liệu

Tên 
Nhiên liệu

Chỉ số
đồng  hồ
Tồn
đầu kỳ 

Nhập

Xuất

Chỉ số
đồng  hồ
Tồn
cuối kỳ

1

4

DO 0.5

Diesel 409,209 472.0 385,137.0 175,101.0 584,310 1,045.0

2

6

DO 0.5

Diesel 0 0 0

3

8

DO 0.5

Diesel 0 0 0
    472.0 385,137.0 725,564.0   1,045.0

4

5

DO 0.5

Diesel 0 0 0 0 0 0

5

7

DO 0.5

Diesel 0 0 0

6

9

DO 0.5

Diesel 0 0 0
    0 0 0   0

Chi tiết xuất nhiên liệu các đơn vị